đỏ bừng

  1. Flare up
    • Lửa đỏ bừng
      The fire flared up
  2. Flush, flush up (with shame, out of shyness...)
    • Tính hay thẹn, cứ gặp đàn ông mặt đỏ bừng
      Her shyness made her flush [up] whenever she came across a man

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đỏ bừng"

đỏ bừng
Cô bé đỏ bừng mặt khi được khen trước lớp.